English Sơ đồ website Góp ý website
 
 
 
 
 
 
 
 
 
kết quả thực hiện
Skip portlet Portlet Menu
Trong năm 2013, Ngành Y tế An Giang đã tổ chức triển khai thực hiện các chỉ tiêu kế hoạch của UBND tỉnh và Bộ Y tế giao đạt kết quả như sau:

TÌNH HÌNH THỰC HIỆN CÁC CHỈ TIÊU CHÍNH 2006 -2010: 

 

 

Chỉ số

Đv

tính

Mục

tiêu

đến

2010

Thực hiện

2005

2006

2007

2008

2009

Ước 2010

Dân số -KHHGĐ

 

 

 

 

 

 

 

 

Dân số trung bình

triệu người

2.298

2.192,7

2.210,9

2.230,3

2.250,5

2.149,4

2.167,5

Tỷ lệ tăng DS tự nhiên

%

1,19

1,36

1,25

1,23

1,21

1,19

1,17

Tỷ lệ giảm sinh

0,3

0,5

1,54

0,18

0,28

0,25

0,25

Tỷ lệ giới tính khi sinh

%

109

107

108

108

109

107,64

109

Chỉ tiêu sức khỏe

 

 

 

 

 

 

 

 

Tuổi thọ trung bình

Tuổi

73

72

72

72

72

72

73

Tỷ lệ tử vong mẹ/

100.000 trẻ đẻ sống

1/100.000

20

30

28

26

22

20

20

Tỷ suất chết trẻ em <1

tuổi /1.000 trẻ đẻ sống

20

25

23

18

14

12

10

Tỷ suất chết trẻ em <5

tuổi / 1.000 trẻ đẻ sống

< 25

33

30

26

24

22

20

Tỷ lệ SDD trẻ em < 5 tuổi (thể nhẹ cân)

%

19

24,9

23,5

22

18,2

17,5

16,2

Tỷ lệ suy dinh dưỡng

trẻ em < 5 tuổi (thể

thấp còi)

%

<25

30

30,4

31,8

30

29,6

28,8

Tỷ lệ sơ sinh có cân nặng  < 2.500 g (%)

%

6

5,94

5,38

5,7

6,18

5,44

<6

Dịch vụ y tế

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng số giường bệnh

GB

3.966

2.714

2.890

3.010

3.040

3.140

3.170

Tỷ lệ giường bệnh/

10.000 dân

1/10.000

17,07

12,41

13,03

13,48

13,7

14,61

14,63

Tỷ lệ BS/10.000 dân

1/10.000

5

3,79

3,92

4

4,02

4,55

5

Tỷ lệ DSĐH/10.000 dân

1/10.000

0,8

0,44

0,44

 

 

0,44

0,45

Số lần khám bệnh bình quân/ người dân

Lần

3,8

3,2

3,8

3,85

3,8

4,11

4

Số điều trị nội trú

Người

 

184.915

222.522

249.119

228.033

232.883

240.000

Tỷ lệ khỏi, giảm bệnh ra viện

%

80

89,5

88

81

80

80,16

80

Tỷ lệ tử vong tại BV

%

0,3

0,24

0,3

0,3

0,3

0,3

0,3

Tỷ lệ PN đẻ được khám thai ≥ 3 lần

%

90

96

72,5

85,31

76,6

98,33

>90

Tỷ lệ PN đẻ tại cơ sở y tế

%

> 99

99,85

99,94

99,94

99,98

99,94

>99

Tỷ lệ tiêm ngừa uốn ván ( VAT 2+) PN có thai

%

> 85

94,7

96,1

97,3

100

95,2

96

Tỷ lệ trẻ em < 1 tuổi tiêm đủ các loại vaccin  cơ bản

%

≥95

96,7

98,3

98

100

95,7

96

Tỷ lệ xã đạt chuẩn

quốc gia y tế

%

100

48

72

89,61

96,75

97,44

100

Tỷ lệ xã đạt chuẩn

QG YHCT

%

100

41,55

60,4

74

84,4

87,18

92

Tỷ lệ xã có Bác sỹ (%)

%

100

80

72

75

75

64,1

70

Tỷ lệ xã có YS Sản Nhi/

nữ hộ sinh

%

100

100

100

100

100

100

100

Tỷ lệ khóm ấp có

NVYT hoạt động

%

100

100

100

100

100

100

100


Trang đầu Trang trước 1 Trang sau Trang cuối
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
Tin nhanh
Skip portlet Portlet Menu
 
Đăng ký trực tuyến
Skip portlet Portlet Menu
 
Đào tạo huấn luyện
Skip portlet Portlet Menu
 
Thông tin hổ trợ
Skip portlet Portlet Menu
 
Thông tin hoạt động
Skip portlet Portlet Menu
 
 
Hình ảnh hoạt động
Skip portlet Portlet Menu
 
 
 
Liên kết website
Skip portlet Portlet Menu
 
This portlet is temporarily disabled.
 
 
 
@2008 HỆ THỐNG THÔNG TIN PHỤC VỤ Y TẾ - SỞ Y TẾ TỈNH AN GIANG
ĐƠN VỊ CHỦ QUẢN: SỞ Y TẾ AN GIANG
ĐỊA CHỈ: 15 LÊ TRIỆU KIẾT, P. MỸ BÌNH, TP. LONG XUYÊN, AN GIANG
Điện thoại: (076)3 852.640 - Fax: (076)3 856.154. Email: soyte@angiang.gov.vn