Cổng thông tin điện tử sở y tế tỉnh an giang

06 - Lĩnh vực Y học cổ truyền

4. Thủ tục chứng nhận kiểm tra y tế hàng hóa, tàu thuyền nhập cảnh, xuất cảnh

03:14 13/07/2018

- Trình tự thực hiện:

          + Bước 1: Cá nhân, tổ chức nộp hồ sơ cho Kiểm dịch Y tế quốc tế địa phương (cửa khẩu Sông Tiền, Khánh Bình, Vĩnh Hội Đông, Bắc Đai, Cảng Mỹ Thới).

          + Bước 2: Kiểm dịch Y tế quốc tế tại nơi nộp hồ sơ tiếp nhận hồ sơ, tiến hành thẩm định, kiểm tra hoặc xử lý (nếu cần), cấp giấy chứng nhận kiểm tra y tế hàng hóa, tàu thuyền nhập cảnh, xuất cảnh.

          + Bước 3: Cá nhân, tổ chức nhận giấy chứng nhận tại nơi nộp hồ sơ.

  - Cách thức thực hiện: nộp trực tiếp tại Kiểm dịch Y tế quốc tế.

          - Thành phần, số lượng hồ sơ:

          + Thành phần hồ sơ bao gồm: Giấy khai báo y tế hàng hải (nếu là tàu thuyền).

          + Số lượng hồ sơ: 01 (bộ).

          - Thời hạn giải quyết:

          + Đối với tàu thuyền không cần xử lý: tối đa 1 giờ.

          + Đối với tàu thuyền cần xử lý: tối đa 6 giờ.

          - Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Trung tâm Kiểm dịch Y tế quốc tế An Giang.

          - Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính:

          + Cá nhân.       

          + Tổ chức.       

       - Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai (đính kèm sau thủ tục này): Giấy khai báo y tế hàng hải.

          - Phí:

          + Kiểm dịch y tế phương tiện xuất, nhập, quá cảnh cho:

          Tàu biển trọng tải dưới 10.000 GRT thu: 95 USD/lần/tàu.

          Tàu biển trọng tải từ 10.000 GRT trở lên thu: 110 USD/lần/tàu.

          Tàu thuyền, tàu kéo, tàu đẩy, xà lan tự hành sông biển trọng tải dưới 5.000GRT thu: 26 USD/lần/tàu.

          Tàu thuyền, tàu kéo, tàu đẩy, xà lan tự hành sông biển trọng tải từ 5.000GRT trở lên thu: 39 USD/lần/tàu.

          Tàu thuyền chở khách dưới 150 chỗ ngồi thu: 18 USD/lần/tàu.

          Tàu thuyền chở khách từ 150 chỗ ngồi trở lên thu: 75 USD/lần/tàu.

          Phương tiện thủy các loại (gồm tàu thuyền chở hàng hoá, chở người, ghe, đò, xuồng, tàu kéo, tàu đẩy) qua lại biên giới thu: 35.000 đồng/lần/phương tiện.

          Diệt côn trùng (Không bao gồm tiền hóa chất) đối với:

          Tàu thuyền các loại (gồm tàu chở người, chở hàng, ghe, đò, xuồng, tàu kéo, tàu đẩy) thu: 35.000 Đồng/phương tiện.

          Kho hàng thu: 0,14 USD/m3 kho hàng.

          Container 40 fit thu: 28 USD/container.

          Container 20 fit thu: 14 USD/container.

          + Khử trùng (Không bao gồm tiền hóa chất) đối với:

          Khử trùng nước dằn tàu với Tàu thuyền đang chứa dưới 1000 tấn thu: 40 USD/tàu.

           Khử trùng nước dằn tàu với Tàu thuyền đang chứa từ 1000 tấn trở lên thu: 65 USD/tàu.

          Tàu thuyền các loại thu: 0,5 USD/m2 diện tích khử trùng.

          Kho hàng, container các loại thu: 0,4 USD/m2 diện tích khử trùng.

          + Kiểm dịch y tế các cơ sở cung ứng thực phẩm cho tàu thuyền, tàu bay, tàu hỏa, khu vực cửa khẩu đối với Kiểm tra y tế các chỉ tiêu về an toàn vệ sinh thực phẩm thu: 15 USD/ lần kiểm tra.

          + Kiểm dịch y tế hàng hoá xuất, nhập, quá cảnh qua đường hàng không, đường thủy, đường sắt, đường bưu điện đối với:

          Kiểm tra y tế Lô hàng dưới 10 kg thu: 1,4 USD/lần kiểm tra/lô, toa, kiện.

          Kiểm tra y tế Lô hàng từ 10 kg đến 50 kg thu: 4 USD/lần kiểm tra/lô, toa, kiện.

          Kiểm tra y tế Lô hàng từ trên 50 kg đến 100 kg thu: 6 USD/lần kiểm tra/lô, toa, kiện.

          Kiểm tra y tế Lô hàng từ trên 100 kg đến 1 tấn thu: 13 USD/lần kiểm tra/lô, toa, kiện.

          Kiểm tra y tế Lô hàng từ trên 1 tấn đến 10 tấn thu: 39 USD/lần kiểm tra/lô, toa, kiện.

          Kiểm tra y tế Lô hàng từ trên 10 tấn đến 100 tấn thu: 90 USD/lần kiểm tra/lô, toa, kiện.

          Kiểm tra y tế Lô hàng trên 100 tấn thu: 100 USD/lần kiểm tra/lô, toa kiện.

          - Kết quả của việc thực hiện TTHC: Giấy chứng nhận.

          - Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC: Xuất trình giấy chứng nhận miễn xử lý vệ sinh tàu thuyền/ Chứng nhận xử lý vệ sinh tàu thuyền hoặc chứng nhận xử lý y tế còn giá trị.

          - Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính: 

          + Nghị định 103/2010/NĐ-CP ngày 01/10/2010 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Phòng, chống bệnh truyền nhiễm về kiểm dịch y tế biên giới.

          + Thông tư 46/2014/TT-BYT ngày 05/12/2014 của Bộ Y tế Hướng dẫn quy trình kiểm dịch y tế.

          + Thông tư số 240/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ Tài chính Quy định giá tối đa dịch vụ kiểm dịch y tế , y tế dự phòng tại cơ sở y tế công lập.

Biểu mẫu đính kèm:Tải về